vertical
ver
vɛʁ
ver
ti
ti
ti
cal
kɑl
kaal

Định nghĩa và ý nghĩa của "vertical"trong tiếng Pháp

vertical
01

thẳng đứng, vuông góc với đường chân trời

qui est perpendiculaire à l'horizon, qui va de haut en bas 
vertical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus vertical
so sánh hơn
plus vertical
có thể phân cấp
giống đực số ít
vertical
giống đực số nhiều
verticaux
giống cái số ít
verticale
giống cái số nhiều
verticales
Các ví dụ
La tour est parfaitement verticale. 

Tháp hoàn toàn thẳng đứng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng