Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La version
01
phiên bản
forme particulière ou adaptation d'un texte, d'un film ou d'un logiciel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
versions
Các ví dụ
Elle utilise la dernière version du logiciel.
Cô ấy sử dụng phiên bản mới nhất của phần mềm.
Cây Từ Vựng
inversion
subversion
version



























