Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vertical
01
thẳng đứng, vuông góc với đường chân trời
qui est perpendiculaire à l'horizon, qui va de haut en bas
Các ví dụ
Le tableau est accroché dans une position verticale.
Bức tranh được treo ở vị trí thẳng đứng.



























