Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vert de rage
01
xanh mặt vì tức giận, tái mét vì phẫn nộ
extrêmement furieux, au point d'en paraître décoloré
Các ví dụ
Son mensonge me rend vert de rage.
Lời nói dối của anh ấy khiến tôi xanh mặt vì tức giận.



























