Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vert de rage
01
xanh mặt vì tức giận, tái mét vì phẫn nộ
extrêmement furieux, au point d'en paraître décoloré
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus vert de rage
so sánh hơn
plus vert de rage
có thể phân cấp
giống đực số ít
vert de rage
giống đực số nhiều
verts de rage
giống cái số ít
verte de rage
giống cái số nhiều
vertes de rage
Các ví dụ
Son mensonge me rend vert de rage.
Lời nói dối của anh ấy khiến tôi xanh mặt vì tức giận.



























