Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le ventre
[gender: masculine]
01
bụng, phần bụng
partie du corps entre la poitrine et le bassin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ventres
Các ví dụ
Le bébé dort sur le ventre.
Em bé ngủ trên bụng.
02
bụng, tử cung
partie du corps où se développe le bébé chez la femme enceinte
Các ví dụ
Le médecin a examiné le ventre de la femme enceinte.
Bác sĩ đã kiểm tra bụng của người phụ nữ mang thai.



























