la veille
Pronunciation
/vɛj/

Định nghĩa và ý nghĩa của "veille"trong tiếng Pháp

La veille
[gender: feminine]
01

đêm trước, ngày trước

la nuit ou le jour juste avant un événement important
la veille definition and meaning
Các ví dụ
Ils se sont préparés la veille du mariage.
Họ đã chuẩn bị đêm trước đám cưới.
02

trực, canh gác

la période de surveillance ou d'attention
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle est en veille pour s' assurer que tout va bien.
Cô ấy đang trực để đảm bảo mọi thứ đều ổn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng