Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La validité
01
hiệu lực
caractère de ce qui est valable, conforme aux règles ou en vigueur pendant une certaine période
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ce contrat a une validité de deux ans à partir de la signature.
Hợp đồng này có hiệu lực trong hai năm kể từ ngày ký.



























