Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le vampire
01
dơi ma cà rồng, ma cà rồng
un type de chauve-souris qui se nourrit de sang
Các ví dụ
Le vampire attaque le bétail la nuit.
Dơi ma cà rồng tấn công gia súc vào ban đêm.
02
ma cà rồng, ma cà rồng
une créature légendaire qui se nourrit de sang humain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vampires
Các ví dụ
Le vampire sort la nuit pour chercher sa victime.
Ma cà rồng ra ngoài vào ban đêm để tìm kiếm nạn nhân của mình.



























