le vampire
vampire
vɑ̃pɑɪʁ
vaapaair

Định nghĩa và ý nghĩa của "vampire"trong tiếng Pháp

Le vampire
01

dơi ma cà rồng, ma cà rồng

un type de chauve-souris qui se nourrit de sang 
le vampire definition and meaning
Các ví dụ
Le vampire attaque le bétail la nuit. 

Dơi ma cà rồng tấn công gia súc vào ban đêm.

02

ma cà rồng, ma cà rồng

une créature légendaire qui se nourrit de sang humain 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vampires
Các ví dụ
Le vampire sort la nuit pour chercher sa victime. 

Ma cà rồng ra ngoài vào ban đêm để tìm kiếm nạn nhân của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng