Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le vampire
01
dơi ma cà rồng, ma cà rồng
un type de chauve-souris qui se nourrit de sang
Các ví dụ
Un vampire peut sucer le sang d' un animal en quelques minutes.
Một ma cà rồng có thể hút máu của một con vật trong vài phút.
02
ma cà rồng, ma cà rồng
une créature légendaire qui se nourrit de sang humain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vampires
Các ví dụ
Les films montrent souvent le vampire avec des pouvoirs surnaturels.
Các bộ phim thường miêu tả ma cà rồng với sức mạnh siêu nhiên.



























