le vampire
Pronunciation
/vɑ̃piʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vampire"trong tiếng Pháp

Le vampire
01

dơi ma cà rồng, ma cà rồng

un type de chauve-souris qui se nourrit de sang
le vampire definition and meaning
Các ví dụ
Un vampire peut sucer le sang d' un animal en quelques minutes.
Một ma cà rồng có thể hút máu của một con vật trong vài phút.
02

ma cà rồng, ma cà rồng

une créature légendaire qui se nourrit de sang humain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vampires
Các ví dụ
Les films montrent souvent le vampire avec des pouvoirs surnaturels.
Các bộ phim thường miêu tả ma cà rồng với sức mạnh siêu nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng