le trucage
Pronunciation
/tʀykaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trucage"trong tiếng Pháp

Le trucage
01

hiệu ứng thực tế, thủ thuật

technique de cinéma pré-numérique créant des illusions par des moyens physiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trucages
Các ví dụ
Les trucages optiques des années 60 semblent datés aujourd'hui.
Các thủ thuật quang học của những năm 60 ngày nay có vẻ lỗi thời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng