Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le trucage
01
hiệu ứng thực tế, thủ thuật
technique de cinéma pré-numérique créant des illusions par des moyens physiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trucages
Các ví dụ
Les trucages de métamorphose utilisaient des prothèses en caoutchouc.
Các kỹ xảo biến hình sử dụng chân giả bằng cao su.



























