le trottoir
trottoir
tʁɔtwaʁ
trawtvar

Định nghĩa và ý nghĩa của "trottoir"trong tiếng Pháp

Le trottoir
01

vỉa hè, lề đường dành cho người đi bộ

partie de la rue réservée aux piétons 
le trottoir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trottoirs
Các ví dụ
Les enfants marchent sur le trottoir. 

Những đứa trẻ đi bộ trên vỉa hè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng