tropical
Pronunciation
/tʀɔpikal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tropical"trong tiếng Pháp

tropical
01

nhiệt đới, nhiệt đới

relatif aux régions situées près de l'équateur, caractérisé par un climat chaud et humide
tropical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
tropical
giống đực số nhiều
tropicaux
giống cái số ít
tropicale
giống cái số nhiều
tropicales
Các ví dụ
Les fruits tropicaux comme la mangue sont très sucrés.
Trái cây nhiệt đới như xoài rất ngọt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng