tropical
tro
tʁɔ
traw
pi
pi
pi
cal
kal
kal

Định nghĩa và ý nghĩa của "tropical"trong tiếng Pháp

tropical
01

nhiệt đới, nhiệt đới

relatif aux régions situées près de l'équateur, caractérisé par un climat chaud et humide 
tropical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
tropical
giống đực số nhiều
tropicaux
giống cái số ít
tropicale
giống cái số nhiều
tropicales
Các ví dụ
La forêt tropicale abrite une biodiversité incroyable. 

Rừng nhiệt đới là nơi cư trú của đa dạng sinh học đáng kinh ngạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng