Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tristesse
[gender: feminine]
01
nỗi buồn, sự buồn bã
sentiment de peine, de chagrin ou de mélancolie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tristesses
Các ví dụ
Il écoute de la musique pour apaiser sa tristesse.
Anh ấy nghe nhạc để xoa dịu nỗi buồn của mình.



























