Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
triomphal
01
chiến thắng, khải hoàn
lié à un grand succès ou à une victoire
Các ví dụ
Le film a connu un succès triomphal au box - office.
Bộ phim đã có một thành công vẻ vang tại phòng vé.
02
chiến thắng, khải hoàn
qui exprime la fierté ou la satisfaction d'un triomphe
Các ví dụ
Elle a levé les bras dans un geste triomphal.
Cô ấy giơ tay lên trong một cử chỉ chiến thắng.
03
chiến thắng, huy hoàng
qui est digne d'un triomphe, remarquable par sa grandeur
Các ví dụ
Le succès triomphal de l' exposition a étonné les critiques.



























