Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
triomphal
01
chiến thắng, khải hoàn
lié à un grand succès ou à une victoire
Các ví dụ
L'armée a fait une entrée triomphale dans la ville.
Quân đội đã thực hiện một cuộc tiến vào chiến thắng thành phố.
02
chiến thắng, khải hoàn
qui exprime la fierté ou la satisfaction d'un triomphe
Các ví dụ
Il a adressé un sourire triomphal après avoir gagné.
Anh ấy hướng một nụ cười chiến thắng sau khi giành chiến thắng.
03
chiến thắng, huy hoàng
qui est digne d'un triomphe, remarquable par sa grandeur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus triomphal
so sánh hơn
plus triomphal
có thể phân cấp
giống đực số ít
triomphal
giống đực số nhiều
triomphaux
giống cái số ít
triomphale
giống cái số nhiều
triomphales
Các ví dụ
La cathédrale a été construite dans un style triomphal.
Nhà thờ được xây dựng theo phong cách khải hoàn.



























