Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tri
01
phân loại, sắp xếp
action de séparer des éléments selon un critère (forme, type, utilité, etc.)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le tri du courrier se fait tous les matins.
Việc phân loại thư được thực hiện mỗi buổi sáng.



























