Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le topo
01
tóm tắt, bản tóm lược
résumé ou présentation brève d'un sujet ou d'une situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
topos
Các ví dụ
Le professeur nous a donné le topo de la leçon.
Giáo viên đã cho chúng tôi topo của bài học.
02
bản nháp, bản phác thảo
première version ou projet initial d'un travail ou d'un document
Các ví dụ
Le designer a préparé le topo du nouveau bâtiment.
Nhà thiết kế đã chuẩn bị topo của tòa nhà mới.



























