Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La timidité
[gender: feminine]
01
sự nhút nhát, sự e dè
réserve, gêne ou hésitation dans les relations sociales, souvent par peur du jugement ou du regard des autres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La timidité des enfants diminue avec la pratique.
Sự nhút nhát của trẻ em giảm dần với thực hành.



























