le timbre
timbre
tɛ̃bʁ
tebr

Định nghĩa và ý nghĩa của "timbre"trong tiếng Pháp

Le timbre
01

tem, con tem

petite vignette adhésive utilisée pour affranchir une lettre ou un colis et permettre son envoi par la poste 
le timbre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
timbres
Các ví dụ
Il a acheté un timbre pour envoyer la lettre. 

Anh ấy đã mua một con tem để gửi bức thư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng