tilleul
ti
ti
ti
lleul
jœl
yoel
glaïeulgueuleseul

Định nghĩa và ý nghĩa của "tilleul"trong tiếng Pháp

tilleul
01

màu chanh xanh, xanh chanh nhạt

couleur vert pâle tirant sur le jaune 
tilleul definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus tilleul
so sánh hơn
plus tilleul
có thể phân cấp
giống đực số ít
tilleul
giống đực số nhiều
tilleul
giống cái số ít
tilleul
giống cái số nhiều
tilleul
Các ví dụ
Elle a choisi une robe tilleul pour l'été. 
Le tilleul
01

cây đoạn, cây bồ đề

arbre ornemental à fleurs odorantes utilisées en infusion 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tilleuls
Các ví dụ
Le tilleul du jardin est en fleur en juin . 

Cây đoạn trong vườn nở hoa vào tháng sáu.

02

hoa đoạn, hoa đoạn khô

fleurs séchées de cet arbre utilisées en phytothérapie 
Các ví dụ
J'achète du tilleul en vrac à l'herboristerie. 

Tôi mua hoa đoạn rời ở tiệm thảo dược.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng