Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tilleul
01
màu chanh xanh, xanh chanh nhạt
couleur vert pâle tirant sur le jaune
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus tilleul
so sánh hơn
plus tilleul
có thể phân cấp
giống đực số ít
tilleul
giống đực số nhiều
tilleul
giống cái số ít
tilleul
giống cái số nhiều
tilleul
Các ví dụ
J' aime bien ce ton tilleul pour les rideaux.
Le tilleul
[gender: masculine]
01
cây đoạn, cây bồ đề
arbre ornemental à fleurs odorantes utilisées en infusion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tilleuls
Các ví dụ
Les abeilles adorent butiner les fleurs de tilleul.
Ong thích thu thập mật hoa từ hoa đoạn.
02
hoa đoạn, hoa đoạn khô
fleurs séchées de cet arbre utilisées en phytothérapie
Các ví dụ
Cette tisane de tilleul vient de mon jardin.
Trà hoa đoạn này đến từ khu vườn của tôi.



























