Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
timide
01
nhút nhát, rụt rè
qui a peur ou qui n'aime pas parler devant les autres
Các ví dụ
Leur fils est timide mais très gentil.
Con trai của họ nhút nhát nhưng rất tốt bụng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nhút nhát, rụt rè