timbré
timbré
tɛ̃bʁe
tebre
timoré

Định nghĩa và ý nghĩa của "timbré"trong tiếng Pháp

timbré
01

điên, khùng

fou, un peu dérangé 
timbré definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus timbré
so sánh hơn
plus timbré
có thể phân cấp
giống đực số ít
timbré
giống đực số nhiều
timbrés
giống cái số ít
timbrée
giống cái số nhiều
timbrées
Các ví dụ
Ce voisin est complètement timbré, il parle aux murs. 

Người hàng xóm này hoàn toàn điên, anh ta nói chuyện với tường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng