la tenue
tenue
tsəny
tsēny
tente

Định nghĩa và ý nghĩa của "tenue"trong tiếng Pháp

La tenue
01

trang phục, bộ đồ

vêtement qu'on porte dans une situation particulière 
la tenue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tenues
Các ví dụ
Elle porte une tenue élégante pour le mariage. 

Cô ấy mặc một trang phục thanh lịch cho đám cưới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng