Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La teinturerie
01
tiệm giặt khô, hiệu giặt là khô
lieu commercial où l'on nettoie les vêtements sans eau, avec des produits spéciaux
Các ví dụ
Il a confié ses costumes à la teinturerie du coin.
Anh ấy đã giao những bộ vest của mình cho tiệm giặt khô ở góc phố.
02
xưởng nhuộm, nhà nhuộm
lieu où l'on colore les vêtements ou tissus en les plongeant dans des bains de teinture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
teintureries
Các ví dụ
Autrefois, chaque ville avait sa propre teinturerie.
Ngày xưa, mỗi thị trấn đều có xưởng nhuộm riêng của mình.



























