la teinturerie
Pronunciation
/tɛ̃tyʁʁˈi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "teinturerie"trong tiếng Pháp

La teinturerie
01

tiệm giặt khô, hiệu giặt là khô

lieu commercial où l'on nettoie les vêtements sans eau, avec des produits spéciaux
la teinturerie definition and meaning
Các ví dụ
Il a confié ses costumes à la teinturerie du coin.
Anh ấy đã giao những bộ vest của mình cho tiệm giặt khô ở góc phố.
02

xưởng nhuộm, nhà nhuộm

lieu où l'on colore les vêtements ou tissus en les plongeant dans des bains de teinture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
teintureries
Các ví dụ
Autrefois, chaque ville avait sa propre teinturerie.
Ngày xưa, mỗi thị trấn đều có xưởng nhuộm riêng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng