Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La taupinière
01
ụ đất chuột chũi, gò đất chuột chũi
petit tas de terre rejeté à la surface du sol par une taupe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
taupinières
Các ví dụ
Le jardin est plein de taupinières depuis quelques jours.
Khu vườn đã đầy ụ đất chuột chũi trong vài ngày qua.
02
ụ đất nhỏ, chuyện vặt
petite élévation ou chose insignifiante, souvent par opposition à « montagne »
Các ví dụ
Ne fais pas d'une taupinière une montagne !
Đừng biến một ụ đất nhỏ thành ngọn núi.



























