la taupinière
Pronunciation
/topinjˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "taupinière"trong tiếng Pháp

La taupinière
01

ụ đất chuột chũi, gò đất chuột chũi

petit tas de terre rejeté à la surface du sol par une taupe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
taupinières
Các ví dụ
Les taupinières indiquent la présence de taupes sous terre.
Những ụ đất chuột chũi cho thấy sự hiện diện của chuột chũi dưới lòng đất.
02

ụ đất nhỏ, chuyện vặt

petite élévation ou chose insignifiante, souvent par opposition à « montagne »
Các ví dụ
Ils ont transformé une erreur mineure en taupinière médiatique.
Họ biến một lỗi nhỏ thành một ụ đất truyền thông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng