Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tatillon
01
tỉ mỉ quá mức, hay bắt bẻ
qui fait preuve d'une attention excessive aux détails, souvent de manière irritante
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus tatillon
so sánh hơn
plus tatillon
có thể phân cấp
giống đực số ít
tatillon
giống đực số nhiều
tatillons
giống cái số ít
tatillonne
giống cái số nhiều
tatillonnes
Các ví dụ
Un correcteur tatillon peut décourager les écrivains.
Một biên tập viên cầu toàn có thể làm nản lòng các nhà văn.
Le tatillon
[gender: masculine]
01
người cầu toàn, người tỉ mỉ
personne qui manifeste une attention excessive et souvent irritante aux petits détails
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tatillons
Các ví dụ
Évite ce tatillon, il rendra ton projet interminable !



























