Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tailleur
01
bộ đồ nữ, bộ com lê nữ
ensemble féminin composé d'une veste assortie à une jupe ou un pantalon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tailleurs
Các ví dụ
Elle porte un tailleur noir pour son entretien d'embauche.
Cô ấy mặc một bộ vest nữ màu đen cho buổi phỏng vấn xin việc.
02
thợ may, người may
personne dont le métier est de couper et coudre des vêtements
Các ví dụ
Le tailleur a repris la veste pour l'ajuster.
Thợ may sửa lại chiếc áo khoác để vừa vặn hơn.



























