le tailleur
Pronunciation
/tɑjœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tailleur"trong tiếng Pháp

Le tailleur
[gender: masculine]
01

bộ đồ nữ, bộ com lê nữ

ensemble féminin composé d'une veste assortie à une jupe ou un pantalon
le tailleur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tailleurs
Các ví dụ
J' ai acheté un tailleur en laine pour l' hiver.
Tôi đã mua một bộ vest bằng len cho mùa đông.
02

thợ may, người may

personne dont le métier est de couper et coudre des vêtements
le tailleur definition and meaning
Các ví dụ
Ton pantalon doit être réparé par un tailleur.
Quần của bạn cần được sửa chữa bởi một thợ may.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng