Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La série noire
01
chuỗi đen đủi, chuỗi vận rủi
succession de malheurs ou d'événements négatifs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
séries noires
Các ví dụ
Depuis un mois, c'est la série noire pour notre entreprise.
Đã một tháng nay, đó là chuỗi đen đủi cho công ty chúng tôi.
02
loạt truyện đen, tiểu thuyết trinh thám đen
genre littéraire ou cinématographique policier aux atmosphères sombres
Các ví dụ
Il collectionne les romans de la série noire des années 50.
Anh ấy sưu tầm tiểu thuyết serie noire của những năm 50.



























