suffisant
suffisant
syfizɑ̃
syfizaa
suffocant

Định nghĩa và ý nghĩa của "suffisant"trong tiếng Pháp

suffisant
01

đủ, thỏa đáng

qui est assez grand, assez important ou assez nombreux pour un besoin ou un objectif 
suffisant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus suffisant
so sánh hơn
plus suffisant
có thể phân cấp
giống đực số ít
suffisant
giống đực số nhiều
suffisants
giống cái số ít
suffisante
giống cái số nhiều
suffisantes
Các ví dụ
Il y a une quantité suffisante de nourriture pour tous. 

Có một lượng thức ăn đủ cho tất cả mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng