le suicide
suicide
sɥisid
süisid
torridedioxydetabloïdcuboïde

Định nghĩa và ý nghĩa của "suicide"trong tiếng Pháp

Le suicide
01

tự sát, tự tử

acte de se donner volontairement la mort 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le suicide est un problème grave de santé publique. 

Tự tử là một vấn đề sức khỏe cộng đồng nghiêm trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng