Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La succursale
[gender: feminine]
01
chi nhánh, phân hiệu
établissement d'une société situé ailleurs que le siège principal et rattaché à celui-ci
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
succursales
Các ví dụ
La succursale propose les mêmes services que le siège.
Chi nhánh cung cấp các dịch vụ giống như trụ sở chính.



























