la succursale
Pronunciation
/sykyʁsal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "succursale"trong tiếng Pháp

La succursale
[gender: feminine]
01

chi nhánh, phân hiệu

établissement d'une société situé ailleurs que le siège principal et rattaché à celui-ci
la succursale definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
succursales
Các ví dụ
La succursale propose les mêmes services que le siège.
Chi nhánh cung cấp các dịch vụ giống như trụ sở chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng