la succursale
su
sy
sy
ccur
kœʁ
koer
sale
sal
sal

Định nghĩa và ý nghĩa của "succursale"trong tiếng Pháp

La succursale
01

chi nhánh, phân hiệu

établissement d'une société situé ailleurs que le siège principal et rattaché à celui-ci 
la succursale definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
succursales
Các ví dụ
La banque a ouvert une nouvelle succursale en ville. 

Ngân hàng đã mở một chi nhánh mới trong thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng