Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stabiliser
01
ổn định, làm cho ổn định
rendre stable, arrêter les mouvements ou fluctuations d'un objet ou d'un système
Các ví dụ
Le médecin a stabilisé le patient avant de l' emmener en chirurgie.
Bác sĩ ổn định bệnh nhân trước khi đưa anh ta vào phòng phẫu thuật.
02
ổn định, làm ổn định
devenir stable, rester constant ou ne plus subir de variations importantes
Các ví dụ
La situation politique se stabilise dans le pays.
Tình hình chính trị ổn định trong nước.
03
ổn định, duy trì ở trạng thái ổn định
maintenir quelque chose dans un état constant ou durable
Các ví dụ
La politique vise à stabiliser la monnaie nationale.
Chính sách nhằm mục đích ổn định đồng tiền quốc gia.



























