stable
Pronunciation
/stabl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stable"trong tiếng Pháp

01

ổn định, bền vững

qui ne change pas, qui reste constant dans le temps
stable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus stable
so sánh hơn
plus stable
có thể phân cấp
giống đực số ít
stable
giống đực số nhiều
stables
giống cái số ít
stable
giống cái số nhiều
stables
Các ví dụ
La situation économique est stable malgré les crises mondiales.
Tình hình kinh tế ổn định bất chấp các cuộc khủng hoảng toàn cầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng