Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stable
01
ổn định, bền vững
qui ne change pas, qui reste constant dans le temps
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus stable
so sánh hơn
plus stable
có thể phân cấp
giống đực số ít
stable
giống đực số nhiều
stables
giống cái số ít
stable
giống cái số nhiều
stables
Các ví dụ
La situation économique est stable malgré les crises mondiales.
Tình hình kinh tế ổn định bất chấp các cuộc khủng hoảng toàn cầu.
Cây Từ Vựng
instable
stable



























