Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stable
01
ổn định, bền vững
qui ne change pas, qui reste constant dans le temps
Các ví dụ
La situation économique est stable malgré les crises mondiales.
Tình hình kinh tế ổn định bất chấp các cuộc khủng hoảng toàn cầu.



























