soutenu
sou
su
soo
te
nu
ny
ny

Định nghĩa và ý nghĩa của "soutenu"trong tiếng Pháp

soutenu
01

bền vững, liên tục

qui se maintient longtemps, constant ou continu 
soutenu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus soutenu
so sánh hơn
plus soutenu
có thể phân cấp
giống đực số ít
soutenu
giống đực số nhiều
soutenus
giống cái số ít
soutenue
giống cái số nhiều
soutenues
Các ví dụ
Il a fourni un effort soutenu pendant toute la course. 

Anh ấy đã nỗ lực bền bỉ trong suốt cuộc đua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng