soutenu
Pronunciation
/sut(ə)ny/

Định nghĩa và ý nghĩa của "soutenu"trong tiếng Pháp

soutenu
01

bền vững, liên tục

qui se maintient longtemps, constant ou continu
soutenu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus soutenu
so sánh hơn
plus soutenu
có thể phân cấp
giống đực số ít
soutenu
giống đực số nhiều
soutenus
giống cái số ít
soutenue
giống cái số nhiều
soutenues
Các ví dụ
La pluie est tombée de façon soutenue pendant la nuit.
Mưa rơi liên tục suốt đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng