Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
soutenu
01
bền vững, liên tục
qui se maintient longtemps, constant ou continu
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus soutenu
so sánh hơn
plus soutenu
có thể phân cấp
giống đực số ít
soutenu
giống đực số nhiều
soutenus
giống cái số ít
soutenue
giống cái số nhiều
soutenues
Các ví dụ
La pluie est tombée de façon soutenue pendant la nuit.
Mưa rơi liên tục suốt đêm.



























