Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
soutenu
01
bền vững, liên tục
qui se maintient longtemps, constant ou continu
Các ví dụ
La pluie est tombée de façon soutenue pendant la nuit.
Mưa rơi liên tục suốt đêm.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bền vững, liên tục