le soulagement
Pronunciation
/sulaʒmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "soulagement"trong tiếng Pháp

Le soulagement
01

sự nhẹ nhõm, sự giải tỏa

sentiment de repos ou de calme après la fin d'un problème ou d'une souffrance
le soulagement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le médicament lui a apporté un vrai soulagement.
Thuốc đã mang lại cho anh ấy một sự giảm nhẹ thực sự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng