Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le soulagement
01
sự nhẹ nhõm, sự giải tỏa
sentiment de repos ou de calme après la fin d'un problème ou d'une souffrance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le médicament lui a apporté un vrai soulagement.
Thuốc đã mang lại cho anh ấy một sự giảm nhẹ thực sự.



























