le soulagement
soulagement
sulɑʒmɑ̃
soolaazhmaa
soulèvement

Định nghĩa và ý nghĩa của "soulagement"trong tiếng Pháp

Le soulagement
01

sự nhẹ nhõm, sự giải tỏa

sentiment de repos ou de calme après la fin d'un problème ou d'une souffrance 
le soulagement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
J'ai ressenti un grand soulagement après l'examen. 

Tôi đã cảm thấy một sự nhẹ nhõm lớn sau kỳ thi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng