son
Pronunciation
/sɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "son"trong tiếng Pháp

01

của anh ấy/cô ấy, thuộc về anh ấy/cô ấy

désigne ce qui appartient à une personne ou à une chose au singulier, selon le genre du nom qui suit
son definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
son
giống đực số nhiều
ses
giống cái số ít
sa
giống cái số nhiều
ses
Các ví dụ
Il a perdu son livre.
Anh ấy đã làm mất cuốn sách của mình.
Le son
01

âm thanh

sensation perçue par l'oreille lorsque des vibrations se propagent dans l'air ou un autre milieu
le son definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sons
Các ví dụ
Le son des vagues est apaisant.
Âm thanh của sóng làm dịu đi.
02

cám,

enveloppe du grain de blé ou d'autres céréales, séparée lors de la mouture.
Các ví dụ
Le son de blé est riche en fibres.
Cám lúa mì rất giàu chất xơ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng