Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le sondage
[gender: masculine]
01
khảo sát, thăm dò
enquête faite auprès d'un groupe de personnes pour connaître leurs opinions ou habitudes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sondages
Các ví dụ
Elle a répondu à un sondage en ligne hier.
Cô ấy đã trả lời một cuộc khảo sát trực tuyến hôm qua.



























