Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
solide
01
rắn, chắc chắn
qui n'est ni liquide ni gazeux, ayant une forme stable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus solide
so sánh hơn
plus solide
có thể phân cấp
giống đực số ít
solide
giống đực số nhiều
solides
giống cái số ít
solide
giống cái số nhiều
solides
Các ví dụ
Les roches sont des matériaux solides.
Đá là vật liệu rắn.
02
mạnh mẽ, vững chắc
robuste, bien bâti ou ayant beaucoup de force
Các ví dụ
Le cheval est solide et endurant.
Con ngựa vững chắc và bền bỉ.
03
chắc chắn, bền vững
qui ne se casse pas facilement, durable et robuste
Các ví dụ
Il a construit un pont solide pour traverser la rivière.
Anh ấy đã xây dựng một cây cầu vững chắc để băng qua sông.



























