la solidarité
Pronunciation
/sɔlidaʀite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "solidarité"trong tiếng Pháp

La solidarité
[gender: feminine]
01

tình đoàn kết, sự hỗ trợ lẫn nhau

lien d'aide et de soutien entre des personnes
la solidarité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
solidarités
Các ví dụ
La solidarité renforce la cohésion sociale.
Tình đoàn kết củng cố sự gắn kết xã hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng