le soleil
so
sɔ
saw
leil
lɛj
ley

Định nghĩa và ý nghĩa của "soleil"trong tiếng Pháp

Le soleil
01

mặt trời, thái dương

étoile au centre de notre système solaire qui émet lumière et chaleur 
le soleil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le soleil se lève à l'est. 

Mặt trời mọc ở phía đông.

02

ngôi sao, thiên thể

astre qui émet de la lumière et de la chaleur, notamment celui autour duquel la Terre tourne 
le soleil definition and meaning
Các ví dụ
Chaque soleil dans l'univers a ses propres planètes. 

Mỗi mặt trời trong vũ trụ có các hành tinh riêng của nó.

03

ánh sáng mặt trời, tia nắng mặt trời

lumière ou la chaleur émise par le soleil 
le soleil definition and meaning
Các ví dụ
Il y a trop de soleil dans cette pièce. 

Có quá nhiều ánh nắng trong căn phòng này.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng