Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
situer
01
diễn ra, xảy ra
avoir lieu, se passer dans un temps ou un espace donné
Các ví dụ
La pièce se situe à une époque moderne.
Vở kịch diễn ra ở một thời đại hiện đại.
02
đặt, xác định vị trí
placer quelque chose ou quelqu'un dans un lieu déterminé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
situe
ngôi thứ nhất số nhiều
situons
ngôi thứ nhất thì tương lai
situerai
quá khứ phân từ
situé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
situions
Các ví dụ
Ils ont situé la bibliothèque au centre de la ville.
Họ đặt thư viện ở trung tâm thành phố.
03
định vị, đặt vào vị trí
se trouver dans un lieu ou une position
Các ví dụ
Leur maison se situe dans un quartier calme
Ngôi nhà của họ nằm trong một khu phố yên tĩnh.



























