Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
savonner
01
xà phòng, bôi xà phòng
nettoyer ou laver avec du savon
Các ví dụ
Savonne bien tes cheveux avant de les rincer.
Xà phòng kỹ tóc của bạn trước khi xả sạch.
02
xà phòng mình, tắm rửa bằng xà phòng
se laver le corps avec du savon
Các ví dụ
Les enfants doivent apprendre à bien se savonner.
Trẻ em phải học cách xà phòng đúng cách.
03
mắng mỏ, trách mắng
réprimander sévèrement, faire des reproches
Các ví dụ
Le professeur a savonné les élèves bruyants.
Giáo viên mắng những học sinh ồn ào.



























