le scandale
Pronunciation
/skɑ̃dal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scandale"trong tiếng Pháp

Le scandale
[gender: masculine]
01

vụ bê bối, vụ tai tiếng

événement ou situation qui provoque une grande indignation publique à cause d'un comportement jugé immoral ou illégal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
scandales
Các ví dụ
Le chanteur a provoqué un scandale avec ses paroles controversées.
Ca sĩ đã gây ra một vụ bê bối với những lời bài hát gây tranh cãi của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng