le scanner
Pronunciation
/skane/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scanner"trong tiếng Pháp

Le scanner
01

chụp cắt lớp vi tính, CT scan

examen d'imagerie médicale utilisant des rayons X pour créer des coupes anatomiques détaillées
le scanner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
scanners
Các ví dụ
Le scanner a révélé une fracture invisible à la radio.
Máy quét đã tiết lộ một vết gãy không nhìn thấy được trên tia X.
02

máy quét, thiết bị quét

machine qui transforme un document papier en fichier numérique
le scanner definition and meaning
Các ví dụ
Le scanner a pris une copie très nette du texte.
Máy quét đã chụp một bản sao rất rõ ràng của văn bản.
01

quét, quét bằng máy quét

examiner l'intérieur du corps ou d'un objet au moyen d'un appareil d'imagerie
scanner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
scanne
ngôi thứ nhất số nhiều
scannons
ngôi thứ nhất thì tương lai
scannerai
quá khứ phân từ
scanné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
scannions
Các ví dụ
L' hôpital a scanné plusieurs blessés après l' accident.
Bệnh viện quét nhiều người bị thương sau vụ tai nạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng