saluer
sa
sa
sa
luer
ˈlye
lye
salersaquer

Định nghĩa và ý nghĩa của "saluer"trong tiếng Pháp

01

chào hỏi, chào mừng

dire bonjour ou au revoir à quelqu'un 
saluer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
salue
ngôi thứ nhất số nhiều
saluons
ngôi thứ nhất thì tương lai
saluerai
hiện tại phân từ
saluant
quá khứ phân từ
salué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
saluions
Các ví dụ
Il salue son voisin chaque matin. 

Anh ấy chào hàng xóm của mình mỗi sáng.

02

cúi chào, cúi đầu

incliner la tête ou le corps en signe de respect 
saluer definition and meaning
Các ví dụ
L'acteur salua le public à la fin. 

Diễn viên cúi chào khán giả vào cuối buổi.

03

faire le geste réglementaire utilisé par les militaires pour montrer le respect ou reconnaître un supérieur 

saluer definition and meaning
Các ví dụ
Le soldat a salué son supérieur. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng