Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saluer
01
chào hỏi, chào mừng
dire bonjour ou au revoir à quelqu'un
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
salue
ngôi thứ nhất số nhiều
saluons
ngôi thứ nhất thì tương lai
saluerai
hiện tại phân từ
saluant
quá khứ phân từ
salué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
saluions
Các ví dụ
Nous saluons les invités à l' entrée.
Chào khách tại lối vào.
02
cúi chào, cúi đầu
incliner la tête ou le corps en signe de respect
Các ví dụ
Au Japon, on salue pour montrer du respect.
Ở Nhật Bản, người ta cúi chào để thể hiện sự tôn trọng.



























