saluer
Pronunciation
/salɥe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "saluer"trong tiếng Pháp

01

chào hỏi, chào mừng

dire bonjour ou au revoir à quelqu'un
saluer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
salue
ngôi thứ nhất số nhiều
saluons
ngôi thứ nhất thì tương lai
saluerai
hiện tại phân từ
saluant
quá khứ phân từ
salué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
saluions
Các ví dụ
Nous saluons les invités à l' entrée.
Chào khách tại lối vào.
02

cúi chào, cúi đầu

incliner la tête ou le corps en signe de respect
saluer definition and meaning
Các ví dụ
Au Japon, on salue pour montrer du respect.
Ở Nhật Bản, người ta cúi chào để thể hiện sự tôn trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng