Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saluer
01
chào hỏi, chào mừng
dire bonjour ou au revoir à quelqu'un
Các ví dụ
Nous saluons les invités à l' entrée.
Chào khách tại lối vào.
02
cúi chào, cúi đầu
incliner la tête ou le corps en signe de respect
Các ví dụ
Au Japon, on salue pour montrer du respect.
Ở Nhật Bản, người ta cúi chào để thể hiện sự tôn trọng.



























