Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le samouraï
[gender: masculine]
01
nhân vật lấy cảm hứng từ các samurai lịch sử, thường được lý tưởng hóa trong văn hóa hiện đại
personnage inspiré des samouraïs historiques, souvent idéalisé dans la culture moderne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
samouraïs
Các ví dụ
Il collectionne des figurines de samouraïs.
Anh ấy sưu tầm tượng samurai.



























