le sang
Pronunciation
/sɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sang"trong tiếng Pháp

Le sang
[gender: masculine]
01

máu, huyết sắc tố

liquide rouge qui circule dans le corps humain et animal
le sang definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sangs
Các ví dụ
Il a perdu beaucoup de sang après l' accident.
Anh ấy mất rất nhiều máu sau vụ tai nạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng